- Biến Áp – Biến Dòng
- Biến Tần
- Bộ Khởi Động
- Bộ Lưu Trữ Nguồn
- Công Tắc Hành Trình
- Công Tắc Xoay
- Công Tơ Điện Thông Minh
- Dụng Cụ Đo Đếm
- Đèn Báo & Nút Nhấn
- Điện Năng Lượng Mặt Trời
- Hộp Tủ Điện
- Khởi Động Mềm
- Khởi Động Từ
- Relay
- Thiết Bị Bảo Vệ
- Thiết Bị Đóng Cắt (MCB, MCCB, ACB,…)
- Thiết Bị Đo Lường
- Tụ Bù & Bộ Điều Khiển
- Phụ Kiện
BKJ-2P CB TÉP
230.000 ₫ – 236.000 ₫Khoảng giá: từ 230.000 ₫ đến 236.000 ₫
Mô tả
CB 2 Tép LS – MCB BKN 2P – Cầu Dao Điện Loại 2 Tép MCB Loại 6KA (Gắn Trên Thanh Ray)
Mô tả
CB 2 Tép LS – MCB BKN 2P là dòng sản phẩm rất hiện đại. Dòng BKH 2P được đánh giá có chất lượng tốt nhất đạt tiêu chuẩn tốt nhất IEC 947-2.
MCB là dòng aptomat được dùng với mục đích bảo vệ hoặc khắc phục các sự cố xảy ra đối với các thiết bị điện. Lắp đặt MCB là một trong những giải pháp lắp đặt hệ thống điện phổ biến nhất hiện nay ở mạng lưới điện công nghiệp.
Bao gồm:
- BKN 2P 6A (MCB 2P 6A)
- BKN 2P 10A (MCB 2P 10A)
- BKN 2P 16A (MCB 2P 16A)
- BKN 2P 20A (MCB 2P 20A)
- BKN 2P 25A (MCB 2P 25A)
- BKN 2P 32A (MCB 2P 32A)
- BKN 2P 40A (MCB 2P 40A)
- BKN 2P 50A (MCB 2P 50A)
- BKN 2P 63A (MCB 2P 63A)
Thông số kỹ thuật BKN 2P
- Mã sản phẩm: BKN 2P
- Dòng sản phẩm: MCB dạng aptomat tép
- Số cực: 2
- Dòng định mức: Từ 6A Đến 63A
- Dòng cắt ngắn mạch: 6KA
- Tiêu chuẩn: IEC 1008
- Thương hiệu: LS
Chức năng MCB BKN 2P
MCB LS 2P được dùng để kiểm soát chống rò điện. Trên thực tế, thiết bị MCB BKN 2P được sử dụng đặc biệt phổ biến trong các hệ thống điện dân dụng.
MCB của LS có dạng cầu dao nên rất dễ dàng gắn trong tủ điện dân dụng. BKN 2P cũng thích hợp sử dụng cho các ứng dụng điện công nghiệp và các ứng dụng điện dân dụng ở công ty, nhà máy, nhà xưởng lớn.
Với mọi sản phẩm thiết bị điện LS nói chung và dòng thiết bị đóng cắt nói riêng luôn có đầy đủ giấy chứng nhận CO, CQ kèm theo
Shipping & Delivery
Sản phẩm tương tự
355.300 ₫ – 374.000 ₫Khoảng giá: từ 355.300 ₫ đến 374.000 ₫
146.300 ₫ – 523.600 ₫Khoảng giá: từ 146.300 ₫ đến 523.600 ₫
290.000 ₫ – 540.000 ₫Khoảng giá: từ 290.000 ₫ đến 540.000 ₫
990.000 ₫ – 1.100.000 ₫Khoảng giá: từ 990.000 ₫ đến 1.100.000 ₫
534.000 ₫ – 610.000 ₫Khoảng giá: từ 534.000 ₫ đến 610.000 ₫
815.100 ₫ – 1.955.800 ₫Khoảng giá: từ 815.100 ₫ đến 1.955.800 ₫
